накле́йка
Dấu sắc trên накле́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накле́йка nghĩa là dán, nhãn, nhãn hiệu.
Nghĩa của накле́йка
Danh từ
- действие [sự] dán.
- ярлычок [cái] nhãn, nhãn hiệu.
Biến cách của накле́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | накле́йка | накле́йки |
| Sinh cách кого? чего? | накле́йки | накле́ек |
| Tặng cách кому? чему? | накле́йке | накле́йкам |
| Đối cách кого? что? | накле́йку | накле́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | накле́йкой | накле́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | накле́йке | накле́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наклейка nghĩa là gì?
наклейка (danh từ) nghĩa là dán, nhãn, nhãn hiệu.
наклейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накле́йка (phiên âm Latinh nakléjka, IPA [nɐˈklʲejkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.