накло́н
Dấu sắc trên накло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накло́н nghĩa là nghiêng xuống, cúi xuống, dốc, nghiêng.
Nghĩa của накло́н
Danh từ
- действие [sự] nghiêng xuống, cúi xuống.
- наклонное положение [độ] dốc, nghiêng, dốc nghiêng.
- с накло́ном букв в15 гра́дусов — chữ xiên (nghiêng, ngả) 15 độ
Biến cách của накло́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | накло́н | накло́ны |
| Sinh cách кого? чего? | накло́на | накло́нов |
| Tặng cách кому? чему? | накло́ну | накло́нам |
| Đối cách кого? что? | накло́н | накло́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | накло́ном | накло́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | накло́не | накло́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của накло́н
Câu hỏi thường gặp
наклон nghĩa là gì?
наклон (danh từ) nghĩa là nghiêng xuống, cúi xuống, dốc, nghiêng.
наклон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накло́н (phiên âm Latinh naklón, IPA [nɐˈkɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.