наклоне́ние
Dấu sắc trên наклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наклоне́ние nghĩa là thức, cách.
Nghĩa của наклоне́ние
Danh từ
- Thức, cách, lối.
Biến cách của наклоне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наклоне́ние | наклоне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | наклоне́ния | наклоне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | наклоне́нию | наклоне́ниям |
| Đối cách кого? что? | наклоне́ние | наклоне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | наклоне́нием | наклоне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | наклоне́нии | наклоне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наклонение nghĩa là gì?
наклонение (danh từ) nghĩa là thức, cách.
наклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наклоне́ние (phiên âm Latinh naklonénije, IPA [nəkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.