накрича́ть
Dấu sắc trên накрича́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накрича́ть nghĩa là quát tháo, gắt gỏng.
Nghĩa của накрича́ть
Động từ
- Quát tháo, gắt gỏng, gắt om; địa ((khẩu ngữ)); (на В) (выругать) la mắng, rầy la, quát mắng, quát, la, mắng.
Chia động từ накрича́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | накричу́ |
| ты | накричи́шь |
| он / она́ / оно́ | накричи́т |
| мы | накричи́м |
| вы | накричи́те |
| они́ | накрича́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | накрича́л |
| Giống cái (она́) | накрича́ла |
| Giống trung (оно́) | накрича́ло |
| Số nhiều (они́) | накрича́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | накричи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | накричи́те |
Câu hỏi thường gặp
накричать nghĩa là gì?
накричать (động từ) nghĩa là quát tháo, gắt gỏng.
накричать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накрича́ть (phiên âm Latinh nakričátʹ, IPA [nəkrʲɪˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.