TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наливной

nalivnoj giọng máy của trình duyệt

наливной nghĩa là Để chở các chất lỏng.

Nghĩa của наливной

Tính từ

  1. Để chở các chất lỏng.
    • наливно́е су́дноtàu chở chất lỏng
    • наливной грузhàng [tải] lỏng, tải trọng lỏng
  2. созревший Mẩy, chắc, hạt, chín mọng.
    • наливно́е я́блокоquả táo chín mọng

Câu hỏi thường gặp

наливной nghĩa là gì?

наливной (tính từ) nghĩa là Để chở các chất lỏng.

наливной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наливной (phiên âm Latinh nalivnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.