нали́м
Dấu sắc trên нали́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нали́м nghĩa là con cá tuyết sông.
Nghĩa của нали́м
Danh từ
- Con cá tuyết sông (Lota lota).
Biến cách của нали́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нали́м | нали́мы |
| Sinh cách кого? чего? | нали́ма | нали́мов |
| Tặng cách кому? чему? | нали́му | нали́мам |
| Đối cách кого? что? | нали́ма | нали́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | нали́мом | нали́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | нали́ме | нали́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
налим nghĩa là gì?
налим (danh từ) nghĩa là con cá tuyết sông.
налим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нали́м (phiên âm Latinh nalím, IPA [nɐˈlʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.