нали́чник
Dấu sắc trên нали́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нали́чник nghĩa là cái khung viền cửa, thanh ốp cửa.
Nghĩa của нали́чник
Danh từ
- Cái khung viền cửa, thanh ốp cửa.
- резны́е нали́чникиlèo cửa
Biến cách của нали́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нали́чник | нали́чники |
| Sinh cách кого? чего? | нали́чника | нали́чников |
| Tặng cách кому? чему? | нали́чнику | нали́чникам |
| Đối cách кого? что? | нали́чник | нали́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | нали́чником | нали́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | нали́чнике | нали́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наличник nghĩa là gì?
наличник (danh từ) nghĩa là cái khung viền cửa, thanh ốp cửa.
наличник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нали́чник (phiên âm Latinh nalíčnik, IPA [nɐˈlʲit͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.