TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нали́чность

giống cáibất động vật
nalíčnostʹ[nɐˈlʲit͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нали́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нали́чность nghĩa là sự có mặt, hiện diện.

Nghĩa của нали́чность

Nghĩa lấy theo mục наличие.

Danh từ

  1. Sự có mặt, hiện diện, hiện có, có; (существование) [sự] tồn tại.
  2. Số [lượng] hiện có; (о деньгах) [số] tiền mặt.
    • наличность това́ров в магази́не[số] hàng hiện có trong cửa hiệu

Biến cách của нали́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нали́чностьнали́чности
Sinh cách кого? чего?нали́чностинали́чностей
Tặng cách кому? чему?нали́чностинали́чностям
Đối cách кого? что?нали́чностьнали́чности
Công cụ cách кем? чем?нали́чностьюнали́чностями
Giới cách о ком? о чём?нали́чностинали́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

наличность nghĩa là gì?

наличность (danh từ) nghĩa là sự có mặt, hiện diện.

наличность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нали́чность (phiên âm Latinh nalíčnostʹ, IPA [nɐˈlʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.