нали́чие
Dấu sắc trên нали́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нали́чие nghĩa là sự có mặt, hiện diện.
Nghĩa của нали́чие
Danh từ
- Sự có mặt, hiện diện, hiện có, có; (существование) [sự] tồn tại.
- нали́чие дарова́ния у кого́-л.ai có năng khiếu, ai có thiên tư
- при нали́чии кво́румаnếu (khi) có đủ số đại biểu hợp lệ
- при нали́чии де́негnếu (khi) có tiền
- быть в нали́чииsẵn có, có sẵn
Biến cách của нали́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нали́чие | нали́чия |
| Sinh cách кого? чего? | нали́чия | нали́чий |
| Tặng cách кому? чему? | нали́чию | нали́чиям |
| Đối cách кого? что? | нали́чие | нали́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | нали́чием | нали́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | нали́чии | нали́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нали́чие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
наличие nghĩa là gì?
наличие (danh từ) nghĩa là sự có mặt, hiện diện.
наличие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нали́чие (phiên âm Latinh nalíčije, IPA [nɐˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.