налови́ть
thể hoàn thành
nalovítʹ[nəɫɐˈvʲitʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên налови́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
налови́ть nghĩa là bắt được.
Nghĩa của налови́ть
Động từ
- Bắt được [nhiều]; (на охоте) săn bắt được nhiều; (рыбы) câu được [nhiều], đánh cá được [nhiều].
Chia động từ налови́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | наловлю́ |
| ты | нало́вишь |
| он / она́ / оно́ | нало́вит |
| мы | нало́вим |
| вы | нало́вите |
| они́ | нало́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | налови́л |
| Giống cái (она́) | налови́ла |
| Giống trung (оно́) | налови́ло |
| Số nhiều (они́) | налови́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | налови́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | налови́те |
Câu hỏi thường gặp
наловить nghĩa là gì?
наловить (động từ) nghĩa là bắt được.
наловить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là налови́ть (phiên âm Latinh nalovítʹ, IPA [nəɫɐˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.