TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нало́г

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nalóg[nɐˈɫok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нало́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нало́г nghĩa là thuế.

Nghĩa của нало́г

Danh từ

  1. Thuế; (số nhiều) thuế má, thuế khóa.
    • прямо́й нало́гthuế trực thu
    • ко́свенный нало́гthuế gián thu
    • взима́ть нало́гиđánh thuế, thu thuế
    • обложе́ние нало́гом[sự] bắt nộp thuế, đánh thuế
    • сниже́ние нало́га[sự] giảm thuế, hạ thuế

Biến cách của нало́г (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нало́гнало́ги
Sinh cách кого? чего?нало́ганало́гов
Tặng cách кому? чему?нало́гунало́гам
Đối cách кого? что?нало́гнало́ги
Công cụ cách кем? чем?нало́гомнало́гами
Giới cách о ком? о чём?нало́генало́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với нало́г

  • На вино наложили большой налог. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446869
  • Мы должны уплатить налог. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2446741
  • Мы должны заплатить налог. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5010800
  • Что такое налог? Thuế là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11939129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

налог nghĩa là gì?

налог (danh từ) nghĩa là thuế.

налог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нало́г (phiên âm Latinh nalóg, IPA [nɐˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.