TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нали́чный

nalíčnyj[nɐˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нали́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нали́чный nghĩa là hiện có, sẵn có.

Nghĩa của нали́чный

Tính từ

  1. Hiện có, sẵn có.
    • нали́чные де́ньгиtiền mặt
    • плати́ть нали́чнымиtrả [bằng] tiền mặt
    • наличный расчётthanh toán [bằng] tiền mặt
    • за наличный расчётtheo cách thanh toán [bằng] tiền mặt

Biến cách của нали́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнали́чныйнали́чноенали́чнаянали́чные
Sinh cáchнали́чногонали́чногонали́чнойнали́чных
Tặng cáchнали́чномунали́чномунали́чнойнали́чным
Đối cáchнали́чный / нали́чногонали́чноенали́чнуюнали́чные / нали́чных
Công cụ cáchнали́чнымнали́чнымнали́чнойнали́чными
Giới cáchнали́чномнали́чномнали́чнойнали́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нали́чный

Câu ví dụ với нали́чный

  • Я обычно плачу кредитной картой, а не наличными. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5956114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наличный nghĩa là gì?

наличный (tính từ) nghĩa là hiện có, sẵn có.

наличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нали́чный (phiên âm Latinh nalíčnyj, IPA [nɐˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.