TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

налётчик

giống đựcđộng vật
naljótčik[nɐˈlʲɵt͡ɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

налётчик nghĩa là kẻ cướp, đạo tặc.

Nghĩa của налётчик

Danh từ

  1. Tên ăn cướp, kẻ cướp, đạo tặc.

Biến cách của налётчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?налётчикналётчики
Sinh cách кого? чего?налётчиканалётчиков
Tặng cách кому? чему?налётчикуналётчикам
Đối cách кого? что?налётчиканалётчиков
Công cụ cách кем? чем?налётчикомналётчиками
Giới cách о ком? о чём?налётчикеналётчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

налётчик nghĩa là gì?

налётчик (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, đạo tặc.

налётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là налётчик (phiên âm Latinh naljótčik, IPA [nɐˈlʲɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.