налётчик
giống đựcđộng vật
naljótčik[nɐˈlʲɵt͡ɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
налётчик nghĩa là kẻ cướp, đạo tặc.
Nghĩa của налётчик
Danh từ
- Tên ăn cướp, kẻ cướp, đạo tặc.
Biến cách của налётчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | налётчик | налётчики |
| Sinh cách кого? чего? | налётчика | налётчиков |
| Tặng cách кому? чему? | налётчику | налётчикам |
| Đối cách кого? что? | налётчика | налётчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | налётчиком | налётчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | налётчике | налётчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
налётчик nghĩa là gì?
налётчик (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, đạo tặc.
налётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là налётчик (phiên âm Latinh naljótčik, IPA [nɐˈlʲɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.