TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

налёт

giống đựcbất động vật
naljót[nɐˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

налёт nghĩa là đột kích, tập kích, cướp, cướp phá.

Nghĩa của налёт

Danh từ

  1. нападение [trận cuộc] đột kích, tập kích, tập công, đột nhập, tấn công, đánh úp.
    • налёт авиа́ции[trận] không kích, không tập, oanh kích, tập kích bằng không quân, tấn công bằng máy bay
    • огнево́й налёт[trận] bắn tập kích, tập kích bằng hỏa lực, hỏa công
    • артиллери́йский налёт[trận] pháo kích
  2. с целью грабеда [vụ] cướp, cướp phá.
  3. тонкий слой чего-л. Lớp mỏng, lớp.
  4. на фруктах [lớp] phấn, phấn quả.
    • налёт пы́лиlớp bụi
  5. nghĩa bóng оттенок Sắc thái.
    • налёт в го́рлеmàng mủ ở họng
    • налёт на языкеmàng trắng ở lưỡi, lưỡi bị trắng
    • с налёта, с налётуngay lập tức, tức thì, ngay, nhanh chóng, dễ dàng
    • отве́тить с налётаtrả lời ngay lập tức, đối đáp tức thì

Biến cách của налёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?налётналёты
Sinh cách кого? чего?налётаналётов
Tặng cách кому? чему?налётуналётам
Đối cách кого? что?налётналёты
Công cụ cách кем? чем?налётомналётами
Giới cách о ком? о чём?налётеналётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của налёт

Câu hỏi thường gặp

налёт nghĩa là gì?

налёт (danh từ) nghĩa là đột kích, tập kích, cướp, cướp phá.

налёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là налёт (phiên âm Latinh naljót, IPA [nɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.