налёт
giống đựcbất động vật
naljót[nɐˈlʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
налёт nghĩa là đột kích, tập kích, cướp, cướp phá.
Nghĩa của налёт
Danh từ
- нападение [trận cuộc] đột kích, tập kích, tập công, đột nhập, tấn công, đánh úp.
- налёт авиа́ции[trận] không kích, không tập, oanh kích, tập kích bằng không quân, tấn công bằng máy bay
- огнево́й налёт[trận] bắn tập kích, tập kích bằng hỏa lực, hỏa công
- артиллери́йский налёт[trận] pháo kích
- с целью грабеда [vụ] cướp, cướp phá.
- тонкий слой чего-л. Lớp mỏng, lớp.
- на фруктах [lớp] phấn, phấn quả.
- налёт пы́лиlớp bụi
- nghĩa bóng оттенок Sắc thái.
- налёт в го́рлеmàng mủ ở họng
- налёт на языкеmàng trắng ở lưỡi, lưỡi bị trắng
- с налёта, с налётуngay lập tức, tức thì, ngay, nhanh chóng, dễ dàng
- отве́тить с налётаtrả lời ngay lập tức, đối đáp tức thì
Biến cách của налёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | налёт | налёты |
| Sinh cách кого? чего? | налёта | налётов |
| Tặng cách кому? чему? | налёту | налётам |
| Đối cách кого? что? | налёт | налёты |
| Công cụ cách кем? чем? | налётом | налётами |
| Giới cách о ком? о чём? | налёте | налётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của налёт
Câu hỏi thường gặp
налёт nghĩa là gì?
налёт (danh từ) nghĩa là đột kích, tập kích, cướp, cướp phá.
налёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là налёт (phiên âm Latinh naljót, IPA [nɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.