нама́з
Dấu sắc trên нама́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нама́з nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.
Nghĩa của нама́з
Danh từ
- Kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.
Biến cách của нама́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нама́з | нама́зы |
| Sinh cách кого? чего? | нама́за | нама́зов |
| Tặng cách кому? чему? | нама́зу | нама́зам |
| Đối cách кого? что? | нама́з | нама́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | нама́зом | нама́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | нама́зе | нама́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
намаз nghĩa là gì?
намаз (danh từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.
намаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нама́з (phiên âm Latinh namáz, IPA [nɐˈmas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.