наменя́ть
thể hoàn thành
namenjátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наменя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наменя́ть nghĩa là đổi, đổi được.
Nghĩa của наменя́ть
Động từ
- Đổi, đổi được.
Chia động từ наменя́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | наменя́ю |
| ты | наменя́ешь |
| он / она́ / оно́ | наменя́ет |
| мы | наменя́ем |
| вы | наменя́ете |
| они́ | наменя́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наменя́л |
| Giống cái (она́) | наменя́ла |
| Giống trung (оно́) | наменя́ло |
| Số nhiều (они́) | наменя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наменя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наменя́йте |
Câu hỏi thường gặp
наменять nghĩa là gì?
наменять (động từ) nghĩa là đổi, đổi được.
наменять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наменя́ть (phiên âm Latinh namenjátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.