TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наме́рение

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
namérenije[nɐˈmʲerʲɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наме́рение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наме́рение nghĩa là ý định, dự định.

Nghĩa của наме́рение

Danh từ

  1. Ý định, dự định, chủ định, ý đồ, dụng ý.
    • с наме́рениемcố ý, chủ tâm, cố tâm, dụng ý
    • без наме́ренияkhông cố ý, không chủ tâm, không cố tâm, vô tình

Biến cách của наме́рение (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наме́рениенаме́рения
Sinh cách кого? чего?наме́рениянаме́рений
Tặng cách кому? чему?наме́рениюнаме́рениям
Đối cách кого? что?наме́рениенаме́рения
Công cụ cách кем? чем?наме́рениемнаме́рениями
Giới cách о ком? о чём?наме́рениинаме́рениях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наме́рение

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với наме́рение

  • У меня не было такого намерения. đó không phải ý định của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223347
  • Это не было моим намерением. đó không phải ý định của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

намерение nghĩa là gì?

намерение (danh từ) nghĩa là ý định, dự định.

намерение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наме́рение (phiên âm Latinh namérenije, IPA [nɐˈmʲerʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.