TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

намерева́ться

thể chưa hoàn thành
namerevátʹsja[nəmʲɪrʲɪˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên намерева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

намерева́ться nghĩa là định, dự định.

Nghĩa của намерева́ться

Động từ

  1. Định, dự định, định bụng, định tâm, có ý định, chủ tâm; (сделать что-л. плохое) rắp tâm, lập tâm.

Chia động từ намерева́ться

NgôiHiện tại
янамерева́юсь
тынамерева́ешься
он / она́ / оно́намерева́ется
мынамерева́емся
вынамерева́етесь
они́намерева́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + намереваться.

Quá khứ

Giống đực (он)намерева́лся
Giống cái (она́)намерева́лась
Giống trung (оно́)намерева́лось
Số nhiều (они́)намерева́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)намерева́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)намерева́йтесь

Câu hỏi thường gặp

намереваться nghĩa là gì?

намереваться (động từ) nghĩa là định, dự định.

намереваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là намерева́ться (phiên âm Latinh namerevátʹsja, IPA [nəmʲɪrʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.