намолачивать
thể chưa hoàn thành
namolačivatʹ
giọng máy của trình duyệt
намолачивать nghĩa là đập.
Nghĩa của намолачивать
Động từ
- Đập [được].
- намолоти́ть мешо́к ржиđập được một bao lúa mạch đen
Cặp thể của намолачивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
намолачивать nghĩa là gì?
намолачивать (động từ) nghĩa là đập.
намолачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намолачивать (phiên âm Latinh namolačivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.