TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

намно́го

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
namnógo[nɐˈmnoɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên намно́го chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

намно́го nghĩa là hơn nhiều, hơn hẳn.

Nghĩa của намно́го

Phó từ

  1. Hơn nhiều, hơn hẳn, rất nhiều, hẳn, rất đáng kể.
    • стать намно́го сильне́еtrở nên mạnh hơn nhiều
    • он намно́го отста́лnó kém hơn nhiều (hơn hẳn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với намно́го

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với намно́го

  • Том намного старше своей сестры. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7846008
  • Я хочу намного больше. Tôi muốn nhiều hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470769
  • Джон намного выше Мэри. John cao hơn Mary nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2143033
  • Том намного старше сестры. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7846009
  • На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

намного nghĩa là gì?

намного (phó từ) nghĩa là hơn nhiều, hơn hẳn.

намного đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là намно́го (phiên âm Latinh namnógo, IPA [nɐˈmnoɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.