намолот nghĩa là Số lúa đập được, số lượng hạt đập được.
Nghĩa của намолот
Danh từ
Số lúa đập được, số lượng hạt đập được.
Câu hỏi thường gặp
намолот nghĩa là gì?
намолот (danh từ) nghĩa là Số lúa đập được, số lượng hạt đập được.
намолот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намолот (phiên âm Latinh namolot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.