намо́рдник
Dấu sắc trên намо́рдник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
намо́рдник nghĩa là cái rọ mõm, rọ bịt mõm.
Nghĩa của намо́рдник
Danh từ
- Cái rọ mõm, rọ bịt mõm.
- наде́ть намо́рдник на соба́куđeo rọ mõm cho chó
Biến cách của намо́рдник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | намо́рдник | намо́рдники |
| Sinh cách кого? чего? | намо́рдника | намо́рдников |
| Tặng cách кому? чему? | намо́рднику | намо́рдникам |
| Đối cách кого? что? | намо́рдник | намо́рдники |
| Công cụ cách кем? чем? | намо́рдником | намо́рдниками |
| Giới cách о ком? о чём? | намо́рднике | намо́рдниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
намордник nghĩa là gì?
намордник (danh từ) nghĩa là cái rọ mõm, rọ bịt mõm.
намордник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намо́рдник (phiên âm Latinh namórdnik, IPA [nɐˈmord⁽ʲ⁾nʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.