намо́тка
giống cáibất động vật
namótka[nɐˈmotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên намо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
намо́тка nghĩa là sự quấn, vấn.
Nghĩa của намо́тка
Danh từ
- Sự quấn, vấn, cuốn, cuộn.
Biến cách của намо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | намо́тка | намо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | намо́тки | намо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | намо́тке | намо́ткам |
| Đối cách кого? что? | намо́тку | намо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | намо́ткой | намо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | намо́тке | намо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
намотка nghĩa là gì?
намотка (danh từ) nghĩa là sự quấn, vấn.
намотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намо́тка (phiên âm Latinh namótka, IPA [nɐˈmotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.