намы́в
giống đựcbất động vật
namýv
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên намы́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
намы́в nghĩa là bồi tích, đát bồi.
Nghĩa của намы́в
Danh từ
- Bồi tích, đát bồi, phù sa.
Biến cách của намы́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | намы́в | намы́вы |
| Sinh cách кого? чего? | намы́ва | намы́вов |
| Tặng cách кому? чему? | намы́ву | намы́вам |
| Đối cách кого? что? | намы́в | намы́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | намы́вом | намы́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | намы́ве | намы́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
намыв nghĩa là gì?
намыв (danh từ) nghĩa là bồi tích, đát bồi.
намыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намы́в (phiên âm Latinh namýv); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.