TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

намы́литься

thể hoàn thành
namýlitʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên намы́литься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

намы́литься nghĩa là xáy xà phòng.

Nghĩa của намы́литься

Thể hoàn thành của намы́ливаться.

Động từ

  1. Xáy xà phòng [vào người].

Cặp thể của намы́литься

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ намы́литься

NgôiTương lai
янамы́люсь
тынамы́лишься
он / она́ / оно́намы́лится
мынамы́лимся
вынамы́литесь
они́намы́лятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)намы́лился
Giống cái (она́)намы́лилась
Giống trung (оно́)намы́лилось
Số nhiều (они́)намы́лились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)намы́лься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)намы́льтесь

Câu hỏi thường gặp

намылиться nghĩa là gì?

намылиться (động từ) nghĩa là xáy xà phòng.

намылиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là намы́литься (phiên âm Latinh namýlitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.