TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

намёк

giống đựcbất động vật
namjók[nɐˈmʲɵk] giọng máy của trình duyệt

намёк nghĩa là ám chỉ, nói bóng gió.

Nghĩa của намёк

Danh từ

  1. [Lời, điều] ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, ám dụ.
    • сде́лать намёкám chỉ
    • нея́сные намёкиnhững lời bóng gió xa xôi, những lwòi ám chỉ mập mờ

Biến cách của намёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?намёкнамёки
Sinh cách кого? чего?намёканамёков
Tặng cách кому? чему?намёкунамёкам
Đối cách кого? что?намёкнамёки
Công cụ cách кем? чем?намёкомнамёками
Giới cách о ком? о чём?намёкенамёках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của намёк

Câu ví dụ với намёк

  • Я сделал ей прозрачный намёк, но она его не уловила. Tôi đã cho cô ấy một gợi ý lớn, nhưng cô ấy không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

намёк nghĩa là gì?

намёк (danh từ) nghĩa là ám chỉ, nói bóng gió.

намёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là намёк (phiên âm Latinh namjók, IPA [nɐˈmʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.