намёк
намёк nghĩa là ám chỉ, nói bóng gió.
Nghĩa của намёк
Danh từ
- [Lời, điều] ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, ám dụ.
- сде́лать намёкám chỉ
- нея́сные намёкиnhững lời bóng gió xa xôi, những lwòi ám chỉ mập mờ
Biến cách của намёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | намёк | намёки |
| Sinh cách кого? чего? | намёка | намёков |
| Tặng cách кому? чему? | намёку | намёкам |
| Đối cách кого? что? | намёк | намёки |
| Công cụ cách кем? чем? | намёком | намёками |
| Giới cách о ком? о чём? | намёке | намёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của намёк
Câu ví dụ với намёк
- Я сделал ей прозрачный намёк, но она его не уловила. Tôi đã cho cô ấy một gợi ý lớn, nhưng cô ấy không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
намёк nghĩa là gì?
намёк (danh từ) nghĩa là ám chỉ, nói bóng gió.
намёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намёк (phiên âm Latinh namjók, IPA [nɐˈmʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.