Нанки́н
Nankín[nɐnˈkʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Нанки́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Нанки́н nghĩa là nam kinh.
Nghĩa của Нанки́н
Danh từ riêng
- Nam kinh.
Biến cách của Нанки́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Нанки́н |
| Sinh cách кого? чего? | Нанки́на |
| Tặng cách кому? чему? | Нанки́ну |
| Đối cách кого? что? | Нанки́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Нанки́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Нанки́не |
Câu hỏi thường gặp
Нанкин nghĩa là gì?
Нанкин (danh từ riêng) nghĩa là nam kinh.
Нанкин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Нанки́н (phiên âm Latinh Nankín, IPA [nɐnˈkʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.