TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нано́сный

nanósnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нано́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нано́сный nghĩa là được bồi đến, thổi đến.

Nghĩa của нано́сный

Tính từ

  1. Được bồi đến, thổi đến, bồi tích, cuốn đến.
    • наносный песо́кcát bồi, cát bồi tích
  2. nghĩa bóng Ngoại lai, du nhập.
    • нано́сное влия́ниеảnh hưởng ngoại lai

Biến cách của нано́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнано́сныйнано́сноенано́снаянано́сные
Sinh cáchнано́сногонано́сногонано́снойнано́сных
Tặng cáchнано́сномунано́сномунано́снойнано́сным
Đối cáchнано́сныйнано́сноенано́снуюнано́сные
Công cụ cáchнано́снымнано́снымнано́снойнано́сными
Giới cáchнано́сномнано́сномнано́снойнано́сных
Dạng ngắnнано́сеннано́снонано́снанано́сны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наносный nghĩa là gì?

наносный (tính từ) nghĩa là được bồi đến, thổi đến.

наносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нано́сный (phiên âm Latinh nanósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.