наноме́тр
giống đựcbất động vật
nanométr[nənɐˈmʲet(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наноме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наноме́тр nghĩa là nanômét.
Nghĩa của наноме́тр
Danh từ
- Nanômét.
Biến cách của наноме́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наноме́тр | наноме́тры |
| Sinh cách кого? чего? | наноме́тра | наноме́тров |
| Tặng cách кому? чему? | наноме́тру | наноме́трам |
| Đối cách кого? что? | наноме́тр | наноме́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | наноме́тром | наноме́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | наноме́тре | наноме́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нанометр nghĩa là gì?
нанометр (danh từ) nghĩa là nanômét.
нанометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наноме́тр (phiên âm Latinh nanométr, IPA [nənɐˈmʲet(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.