нанотехноло́гия
Dấu sắc trên нанотехноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нанотехноло́гия nghĩa là công nghệ nano.
Nghĩa của нанотехноло́гия
Danh từ
- Công nghệ nano.
Biến cách của нанотехноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нанотехноло́гия | нанотехноло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | нанотехноло́гии | нанотехноло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | нанотехноло́гии | нанотехноло́гиям |
| Đối cách кого? что? | нанотехноло́гию | нанотехноло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | нанотехноло́гией | нанотехноло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | нанотехноло́гии | нанотехноло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нанотехнология nghĩa là gì?
нанотехнология (danh từ) nghĩa là công nghệ nano.
нанотехнология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нанотехноло́гия (phiên âm Latinh nanotexnológija, IPA [ˌnanətʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.