TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нанотехноло́гия

giống cáibất động vật
nanotexnológija[ˌnanətʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нанотехноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нанотехноло́гия nghĩa là công nghệ nano.

Nghĩa của нанотехноло́гия

Danh từ

  1. Công nghệ nano.

Biến cách của нанотехноло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нанотехноло́гиянанотехноло́гии
Sinh cách кого? чего?нанотехноло́гиинанотехноло́гий
Tặng cách кому? чему?нанотехноло́гиинанотехноло́гиям
Đối cách кого? что?нанотехноло́гиюнанотехноло́гии
Công cụ cách кем? чем?нанотехноло́гиейнанотехноло́гиями
Giới cách о ком? о чём?нанотехноло́гиинанотехноло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нанотехнология nghĩa là gì?

нанотехнология (danh từ) nghĩa là công nghệ nano.

нанотехнология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нанотехноло́гия (phiên âm Latinh nanotexnológija, IPA [ˌnanətʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.