нао́тмашь
naótmašʹ[nɐˈotməʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нао́тмашь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нао́тмашь nghĩa là thẳng tay, thẳng cánh.
Nghĩa của нао́тмашь
Phó từ
- Thẳng tay, thẳng cánh.
- уда́рить кого́-л. нао́тмашьthẳng cánh (thẳng tay) đánh ai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нао́тмашь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
наотмашь nghĩa là gì?
наотмашь (phó từ) nghĩa là thẳng tay, thẳng cánh.
наотмашь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нао́тмашь (phiên âm Latinh naótmašʹ, IPA [nɐˈotməʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.