напа́рник
Dấu sắc trên напа́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напа́рник nghĩa là người thợ bạn, thợ sóng đôi.
Nghĩa của напа́рник
Danh từ
- Người thợ bạn, thợ sóng đôi.
Biến cách của напа́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напа́рник | напа́рники |
| Sinh cách кого? чего? | напа́рника | напа́рников |
| Tặng cách кому? чему? | напа́рнику | напа́рникам |
| Đối cách кого? что? | напа́рника | напа́рников |
| Công cụ cách кем? чем? | напа́рником | напа́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | напа́рнике | напа́рниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
напарник nghĩa là gì?
напарник (danh từ) nghĩa là người thợ bạn, thợ sóng đôi.
напарник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напа́рник (phiên âm Latinh napárnik, IPA [nɐˈparnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.