напа́сть
Dấu sắc trên напа́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напа́сть nghĩa là công kích.
Nghĩa của напа́сть
Động từ
- Công kích.
Cặp thể của напа́сть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của напа́сть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напа́сть | напа́сти |
| Sinh cách кого? чего? | напа́сти | напа́стей |
| Tặng cách кому? чему? | напа́сти | напа́стям |
| Đối cách кого? что? | напа́сть | напа́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | напа́стью | напа́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | напа́сти | напа́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ напа́сть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | нападу́ |
| ты | нападёшь |
| он / она́ / оно́ | нападёт |
| мы | нападём |
| вы | нападёте |
| они́ | нападу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | напа́л |
| Giống cái (она́) | напа́ла |
| Giống trung (оно́) | напа́ло |
| Số nhiều (они́) | напа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | напади́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | напади́те |
Họ từ của напа́сть
Câu ví dụ với напа́сть
- Через неделю Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420607
- Неделю спустя Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10534581
- Том напал на Мэри. Tom tấn công Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
напасть nghĩa là gì?
напасть (động từ) nghĩa là công kích.
напасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напа́сть (phiên âm Latinh napástʹ, IPA [nɐˈpasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.