TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нападе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
napadénije[nəpɐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нападе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нападе́ние nghĩa là tấn công, tiến công.

Nghĩa của нападе́ние

Danh từ

  1. [Sự, trận, cuộc] tấn công, tiến công, công kích, xung phong.
    • внеза́пное нападение[trận] tấn công xuất kỳ bất ý, tiến công đột ngột, đột kích, công kích bất ngờ
  2. thể thao Hàng tiền đạo.
    • центр нападе́нияtrung phong

Biến cách của нападе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нападе́ниенападе́ния
Sinh cách кого? чего?нападе́ниянападе́ний
Tặng cách кому? чему?нападе́ниюнападе́ниям
Đối cách кого? что?нападе́ниенападе́ния
Công cụ cách кем? чем?нападе́ниемнападе́ниями
Giới cách о ком? о чём?нападе́ниинападе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нападе́ние

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của нападе́ние

Câu hỏi thường gặp

нападение nghĩa là gì?

нападение (danh từ) nghĩa là tấn công, tiến công.

нападение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нападе́ние (phiên âm Latinh napadénije, IPA [nəpɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.