TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напе́вный

napévnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напе́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напе́вный nghĩa là du dương, êm ái.

Nghĩa của напе́вный

Tính từ

  1. Du dương, êm ái, dịu dàng, thánh thót.

Biến cách của напе́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнапе́вныйнапе́вноенапе́внаянапе́вные
Sinh cáchнапе́вногонапе́вногонапе́внойнапе́вных
Tặng cáchнапе́вномунапе́вномунапе́внойнапе́вным
Đối cáchнапе́вныйнапе́вноенапе́внуюнапе́вные
Công cụ cáchнапе́внымнапе́внымнапе́внойнапе́вными
Giới cáchнапе́вномнапе́вномнапе́внойнапе́вных
Dạng ngắnнапе́веннапе́внонапе́внанапе́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

напевный nghĩa là gì?

напевный (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.

напевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напе́вный (phiên âm Latinh napévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.