напе́вный
napévnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên напе́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напе́вный nghĩa là du dương, êm ái.
Nghĩa của напе́вный
Tính từ
- Du dương, êm ái, dịu dàng, thánh thót.
Biến cách của напе́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | напе́вный | напе́вное | напе́вная | напе́вные |
| Sinh cách | напе́вного | напе́вного | напе́вной | напе́вных |
| Tặng cách | напе́вному | напе́вному | напе́вной | напе́вным |
| Đối cách | напе́вный | напе́вное | напе́вную | напе́вные |
| Công cụ cách | напе́вным | напе́вным | напе́вной | напе́вными |
| Giới cách | напе́вном | напе́вном | напе́вной | напе́вных |
| Dạng ngắn | напе́вен | напе́вно | напе́вна | напе́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
напевный nghĩa là gì?
напевный (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.
напевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напе́вный (phiên âm Latinh napévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.