напи́льник
giống đựcbất động vật
napílʹnik[nɐˈpʲilʲnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên напи́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напи́льник nghĩa là cái giũa.
Nghĩa của напи́льник
Danh từ
- Cái giũa.
Biến cách của напи́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напи́льник | напи́льники |
| Sinh cách кого? чего? | напи́льника | напи́льников |
| Tặng cách кому? чему? | напи́льнику | напи́льникам |
| Đối cách кого? что? | напи́льник | напи́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | напи́льником | напи́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | напи́льнике | напи́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
напильник nghĩa là gì?
напильник (danh từ) nghĩa là cái giũa.
напильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напи́льник (phiên âm Latinh napílʹnik, IPA [nɐˈpʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.