написа́ние
giống trungbất động vật
napisánije[nəpʲɪˈsanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên написа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
написа́ние nghĩa là cách viết.
Nghĩa của написа́ние
Danh từ
- Cách viết; (правописание) chính tả.
- пра́вильное написание сло́ваchính tả (phép viết đúng) của từ
Biến cách của написа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | написа́ние | написа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | написа́ния | написа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | написа́нию | написа́ниям |
| Đối cách кого? что? | написа́ние | написа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | написа́нием | написа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | написа́нии | написа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
написание nghĩa là gì?
написание (danh từ) nghĩa là cách viết.
написание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là написа́ние (phiên âm Latinh napisánije, IPA [nəpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.