написа́ть
Dấu sắc trên написа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
написа́ть nghĩa là viết, ghi.
Nghĩa của написа́ть
Động từ
- Viết.
- Ghi.
Cặp thể của написа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ написа́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | напишу́ |
| ты | напи́шешь |
| он / она́ / оно́ | напи́шет |
| мы | напи́шем |
| вы | напи́шете |
| они́ | напи́шут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | написа́л |
| Giống cái (она́) | написа́ла |
| Giống trung (оно́) | написа́ло |
| Số nhiều (они́) | написа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | напиши́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | напиши́те |
Câu ví dụ với написа́ть
- Я согласился написать это письмо. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6559487
- Мне надо написать письмо. Tôi phải viết một bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374632
- Мне надо написать письмо. У тебя есть бумага? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2970543
- Мне надо написать письмо. У вас есть бумага? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3894064
- Она смогла написать отчёт? Cô ấy có viết được báo cáo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6995808
- Если бы я знал её имя и адрес, я бы мог ей написать. Nếu tôi biết tên và địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ viết thư cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3928829
- Ты знаешь, кто написал эту книгу? Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2330503
- Вы знаете, кто написал эту книгу? Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2472413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
написать nghĩa là gì?
написать (động từ) nghĩa là viết, ghi.
написать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là написа́ть (phiên âm Latinh napisátʹ, IPA [nəpʲɪˈsatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.