напи́ток
Dấu sắc trên напи́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напи́ток nghĩa là đồ uống, thức uống.
Nghĩa của напи́ток
Danh từ
- Đồ uống, thức uống; (прохладительный) đồ giải khát.
Biến cách của напи́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напи́ток | напи́тки |
| Sinh cách кого? чего? | напи́тка | напи́тков |
| Tặng cách кому? чему? | напи́тку | напи́ткам |
| Đối cách кого? что? | напи́ток | напи́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | напи́тком | напи́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | напи́тке | напи́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với напи́ток
- У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
- Том предложил Мэри какой-то прохладительный напиток. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333523
- В моём напитке немного не хватает сахара. Đồ uống của tôi cần thêm chút đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891417
- Избегай сладких напитков. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7713549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
напиток nghĩa là gì?
напиток (danh từ) nghĩa là đồ uống, thức uống.
напиток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напи́ток (phiên âm Latinh napítok, IPA [nɐˈpʲitək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.