TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наплева́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naplevátʹ[nəplʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наплева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наплева́ть nghĩa là nhổ, khạc nhổ.

Nghĩa của наплева́ть

Động từ

  1. Nhổ, khạc nhổ.
    • ему́ наплева́ть на всёnó thì mặc kệ (mặc thây, mặc xác) tất cả
    • ему́ наплева́тьnó chẳng thiết đến, nó chẳng thèm đếm xỉa đến

Chia động từ наплева́ть

NgôiTương lai
янаплюю́
тынаплюёшь
он / она́ / оно́наплюёт
мынаплюём
вынаплюёте
они́наплюю́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)наплева́л
Giống cái (она́)наплева́ла
Giống trung (оно́)наплева́ло
Số nhiều (они́)наплева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наплю́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наплю́йте

Câu hỏi thường gặp

наплевать nghĩa là gì?

наплевать (động từ) nghĩa là nhổ, khạc nhổ.

наплевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наплева́ть (phiên âm Latinh naplevátʹ, IPA [nəplʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.