наплы́в
giống đựcbất động vật
naplýv[nɐˈpɫɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наплы́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наплы́в nghĩa là ùn đến, dồn đến.
Nghĩa của наплы́в
Danh từ
- большое количество [sự] ùn đến, dồn đến, đến đông, quần tụ, hội tụ.
- thực vật học Cục u, bướu cây, u cây, thể sần.
- киноảnh lờ mờ khi chuyển cảnh
Biến cách của наплы́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наплы́в | наплы́вы |
| Sinh cách кого? чего? | наплы́ва | наплы́вов |
| Tặng cách кому? чему? | наплы́ву | наплы́вам |
| Đối cách кого? что? | наплы́в | наплы́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | наплы́вом | наплы́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | наплы́ве | наплы́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наплыв nghĩa là gì?
наплыв (danh từ) nghĩa là ùn đến, dồn đến.
наплыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наплы́в (phiên âm Latinh naplýv, IPA [nɐˈpɫɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.