наполови́ну
Dấu sắc trên наполови́ну chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наполови́ну nghĩa là một nửa, nửa chừng, dở dang.
Nghĩa của наполови́ну
Phó từ
- Một nửa.
- наполови́ну бе́лый, наполови́ну си́ний флагcờ nửa trắng nửa xanh
- сде́лано то́лько наполови́нуchỉ làm được một nửa
- на до конца Nửa chừng, dở dang, dở chừng, nửa vời, dở.
- отчасти Phần nào, một phần.
Câu ví dụ với наполови́ну
- Работа наполовину сделана. Cũng được hòm hòm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #580685
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наполовину nghĩa là gì?
наполовину (phó từ) nghĩa là một nửa, nửa chừng, dở dang.
наполовину đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наполови́ну (phiên âm Latinh napolovínu, IPA [nəpəɫɐˈvʲinʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.