напомина́ние
Dấu sắc trên напомина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напомина́ние nghĩa là nhắc nhở, nhắc đến, cáo thị, cáo tri.
Nghĩa của напомина́ние
Danh từ
- действие [sự] nhắc nhở, nhắc đến.
- при одно́м напомина́нии о...chỉ mới nhắc đến... thì...
- извещение [giấy, bản] cáo thị, cáo tri, thông báo.
Biến cách của напомина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напомина́ние | напомина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | напомина́ния | напомина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | напомина́нию | напомина́ниям |
| Đối cách кого? что? | напомина́ние | напомина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | напомина́нием | напомина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | напомина́нии | напомина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
напоминание nghĩa là gì?
напоминание (danh từ) nghĩa là nhắc nhở, nhắc đến, cáo thị, cáo tri.
напоминание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напомина́ние (phiên âm Latinh napominánije, IPA [nəpəmʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.