TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напомина́ние

giống trungbất động vật
napominánije[nəpəmʲɪˈnanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напомина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напомина́ние nghĩa là nhắc nhở, nhắc đến, cáo thị, cáo tri.

Nghĩa của напомина́ние

Danh từ

  1. действие [sự] nhắc nhở, nhắc đến.
    • при одно́м напомина́нии о...chỉ mới nhắc đến... thì...
  2. извещение [giấy, bản] cáo thị, cáo tri, thông báo.

Biến cách của напомина́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?напомина́ниенапомина́ния
Sinh cách кого? чего?напомина́ниянапомина́ний
Tặng cách кому? чему?напомина́ниюнапомина́ниям
Đối cách кого? что?напомина́ниенапомина́ния
Công cụ cách кем? чем?напомина́ниемнапомина́ниями
Giới cách о ком? о чём?напомина́ниинапомина́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

напоминание nghĩa là gì?

напоминание (danh từ) nghĩa là nhắc nhở, nhắc đến, cáo thị, cáo tri.

напоминание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напомина́ние (phiên âm Latinh napominánije, IPA [nəpəmʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.