TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напо́ристый

napóristyj[nɐˈporʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напо́ристый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напо́ристый nghĩa là kiên trì, kiên cường.

Nghĩa của напо́ристый

Tính từ

  1. Kiên trì, kiên cường, kiên tâm, biền bỉ, kiên quyết.
    • напористый челове́к[con] người kiên cường

Biến cách của напо́ристый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнапо́ристыйнапо́ристоенапо́ристаянапо́ристые
Sinh cáchнапо́ристогонапо́ристогонапо́ристойнапо́ристых
Tặng cáchнапо́ристомунапо́ристомунапо́ристойнапо́ристым
Đối cáchнапо́ристый / напо́ристогонапо́ристоенапо́ристуюнапо́ристые / напо́ристых
Công cụ cáchнапо́ристымнапо́ристымнапо́ристойнапо́ристыми
Giới cáchнапо́ристомнапо́ристомнапо́ристойнапо́ристых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

напористый nghĩa là gì?

напористый (tính từ) nghĩa là kiên trì, kiên cường.

напористый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напо́ристый (phiên âm Latinh napóristyj, IPA [nɐˈporʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.