напра́слина
giống cáibất động vật
napráslina
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên напра́слина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напра́слина nghĩa là nói oan, đổ oan.
Nghĩa của напра́слина
Danh từ
- [Lời, điều] nói oan, đổ oan; (клевета) [lời, điều] nói điêu, đổ điêu, đặt điều.
- возводи́ть напра́слинау на кого́-л.nói oan (đổ oan, nói điêu, đổ điêu) cho ai
Biến cách của напра́слина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напра́слина | напра́слины |
| Sinh cách кого? чего? | напра́слины | напра́слин |
| Tặng cách кому? чему? | напра́слине | напра́слинам |
| Đối cách кого? что? | напра́слину | напра́слины |
| Công cụ cách кем? чем? | напра́слиной | напра́слинами |
| Giới cách о ком? о чём? | напра́слине | напра́слинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
напраслина nghĩa là gì?
напраслина (danh từ) nghĩa là nói oan, đổ oan.
напраслина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напра́слина (phiên âm Latinh napráslina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.