TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напра́шиваться

thể chưa hoàn thành
naprášivatʹsja[nɐˈpraʂɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напра́шиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напра́шиваться nghĩa là đòi kỳ được, nằng nặc xin, gây ra, chuốc lấy.

Nghĩa của напра́шиваться

Động từ

  1. добиваться Đòi kỳ được, nằng nặc xin, kỳ kèo.
    • напра́шиваться в го́стиđòi để được đến nhà, nằng nặc xin đến thăm
  2. вызывать что-л. Gây ra, chuốc lấy, rước lấy. на + đối cách
    • напра́шиваться на неприя́тностиchuốc lấy (rước lấy) điều khó chịu
    • напра́шиваться на оскорбле́ниеchuốc lấy (rước lấy) điều sỉ nhục
    • тк. несов.nảy ra, sinh ra
    • вы́вод напра́шиватьсяается сам собо́йkết luận tự nó nảy ra
    • наво́льно напра́шиватьсяается сравне́ниеbất giác nảy ra một sự so sánh

Cặp thể của напра́шиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ напра́шиваться

NgôiHiện tại
янапра́шиваюсь
тынапра́шиваешься
он / она́ / оно́напра́шивается
мынапра́шиваемся
вынапра́шиваетесь
они́напра́шиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + напрашиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)напра́шивался
Giống cái (она́)напра́шивалась
Giống trung (оно́)напра́шивалось
Số nhiều (они́)напра́шивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)напра́шивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)напра́шивайтесь

Câu hỏi thường gặp

напрашиваться nghĩa là gì?

напрашиваться (động từ) nghĩa là đòi kỳ được, nằng nặc xin, gây ra, chuốc lấy.

напрашиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напра́шиваться (phiên âm Latinh naprášivatʹsja, IPA [nɐˈpraʂɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.