напра́сный
Dấu sắc trên напра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напра́сный nghĩa là vô ích, phí công, không cần thiết, bằng thừa.
Nghĩa của напра́сный
Tính từ
- тщетный Vô ích, phí công, hoài công, uổng công, công toi, vô hiệu.
- напрасный трудcông toi, công cốc, công dã tràng
- ненужный Không cần thiết, bằng thừa.
- cũ несправедливый Bất công.
Biến cách của напра́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | напра́сный | напра́сное | напра́сная | напра́сные |
| Sinh cách | напра́сного | напра́сного | напра́сной | напра́сных |
| Tặng cách | напра́сному | напра́сному | напра́сной | напра́сным |
| Đối cách | напра́сный / напра́сного | напра́сное | напра́сную | напра́сные / напра́сных |
| Công cụ cách | напра́сным | напра́сным | напра́сной | напра́сными |
| Giới cách | напра́сном | напра́сном | напра́сной | напра́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với напра́сный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của напра́сный
Câu hỏi thường gặp
напрасный nghĩa là gì?
напрасный (tính từ) nghĩa là vô ích, phí công, không cần thiết, bằng thừa.
напрасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напра́сный (phiên âm Latinh naprásnyj, IPA [nɐˈprasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.