наприме́р
Dấu sắc trên наприме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наприме́р nghĩa là ví dụ như, thí dụ như.
Nghĩa của наприме́р
Phó từ
- Ví dụ như, thí dụ như, chẳng hạn [như], tỷ như, ví như.
Câu ví dụ với наприме́р
- Например, многие люди выбирают жить вместе и растить детей, не заключая брак. Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7646485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
например nghĩa là gì?
например (phó từ) nghĩa là ví dụ như, thí dụ như.
например đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наприме́р (phiên âm Latinh naprimér, IPA [nəprʲɪˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.