TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напролёт

naproljót[nəprɐˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

напролёт nghĩa là thâu, suốt.

Nghĩa của напролёт

Phó từ

  1. Thâu, suốt.
    • весь день напролётthâu ngày, suốt ngày
    • не спать всю ночь напролётsuốt đêm không ngủ, thức thâu đêm, thâu trắng đêm

Câu hỏi thường gặp

напролёт nghĩa là gì?

напролёт (phó từ) nghĩa là thâu, suốt.

напролёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напролёт (phiên âm Latinh naproljót, IPA [nəprɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.