напряжённость
giống cáibất động vật
naprjažónnostʹ[nəprʲɪˈʐonːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
напряжённость nghĩa là cường độ, căng thẳng.
Nghĩa của напряжённость
Danh từ
- Cường độ.
- натянутость [đọ, lực, sức, mức độ, tình hình] căng thẳng.
- ослабле́ние междунаро́дной напряжённости[sự] làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới, làm dịu tình hình quốc tế căng thẳng, hòa hoãn quốc tế
Biến cách của напряжённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напряжённость | напряжённости |
| Sinh cách кого? чего? | напряжённости | напряжённостей |
| Tặng cách кому? чему? | напряжённости | напряжённостям |
| Đối cách кого? что? | напряжённость | напряжённости |
| Công cụ cách кем? чем? | напряжённостью | напряжённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | напряжённости | напряжённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với напряжённость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
напряжённость nghĩa là gì?
напряжённость (danh từ) nghĩa là cường độ, căng thẳng.
напряжённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напряжённость (phiên âm Latinh naprjažónnostʹ, IPA [nəprʲɪˈʐonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.