TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напряжённость

giống cáibất động vật
naprjažónnostʹ[nəprʲɪˈʐonːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

напряжённость nghĩa là cường độ, căng thẳng.

Nghĩa của напряжённость

Danh từ

  1. Cường độ.
  2. натянутость [đọ, lực, sức, mức độ, tình hình] căng thẳng.
    • ослабле́ние междунаро́дной напряжённости[sự] làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới, làm dịu tình hình quốc tế căng thẳng, hòa hoãn quốc tế

Biến cách của напряжённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?напряжённостьнапряжённости
Sinh cách кого? чего?напряжённостинапряжённостей
Tặng cách кому? чему?напряжённостинапряжённостям
Đối cách кого? что?напряжённостьнапряжённости
Công cụ cách кем? чем?напряжённостьюнапряжённостями
Giới cách о ком? о чём?напряжённостинапряжённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với напряжённость

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

напряжённость nghĩa là gì?

напряжённость (danh từ) nghĩa là cường độ, căng thẳng.

напряжённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напряжённость (phiên âm Latinh naprjažónnostʹ, IPA [nəprʲɪˈʐonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.